navigate
/'nævigeit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6416
Nghĩa thường dùng
định hướng
động từ
“It's important to navigate carefully when driving.”Điều quan trọng là phải định hướng cẩn thận khi lái xe.
Biến thể từ
navigating hiện tại phân từ
navigated quá khứ
navigated quá khứ phân từ
navigates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
navigate
/'nævigeit/
động từ
- lái (tàu, thuyền, máy bay...)
- đi sông, đi biển, vượt biển, bay
- đem thông qua
- to navigate a bill through Parliament: đem thông qua một dự luật ở quốc hội
Định nghĩa tiếng Anh
v. act as the navigator in a car, plane, or vessel and plan, direct, plot the path and position of the conveyance v. direct carefully and safely