Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate

/'nævigeit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6416

Nghĩa thường dùng

định hướng động từ

“It's important to navigate carefully when driving.”Điều quan trọng là phải định hướng cẩn thận khi lái xe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

navigate

/'nævigeit/

động từ

  • lái (tàu, thuyền, máy bay...)
  • đi sông, đi biển, vượt biển, bay
  • đem thông qua
    • to navigate a bill through Parliament: đem thông qua một dự luật ở quốc hội
Định nghĩa tiếng Anh

v. act as the navigator in a car, plane, or vessel and plan, direct, plot the path and position of the conveyance v. direct carefully and safely

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...