Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Net property income from abroad

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Net property income from abroad

//

  • (Econ) Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.+ Là mức chênh lệch giữa LỢI NHUẬN, CỔ TỨC và LÃI SUẤT nhận được từ các tài sản ở nước ngoài của các cư dân trong nước và lợi nhuận, cổ tức và lãi suất thanh toán ra nước ngoài cho các TÀI SẢN của các cư dân người nước ngoài ở nền kinh tế TRONG NƯỚC.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...