neuron
Nghĩa thường dùng
“Each neuron in the human brain is responsible for transmitting information through electrical and chemical signals.”Mỗi nơ ron trong não người chịu trách nhiệm truyền tải thông tin thông qua các tín hiệu điện và hóa học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Nơ Ron
ví dụ
Each neuron in the human brain is responsible for transmitting information through electrical and chemical signals. — Mỗi nơ ron trong não người chịu trách nhiệm truyền tải thông tin thông qua các tín hiệu điện và hóa học.