Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neuron

IELTS

Nghĩa thường dùng

Nơ Ron danh từ

“Each neuron in the human brain is responsible for transmitting information through electrical and chemical signals.”Mỗi nơ ron trong não người chịu trách nhiệm truyền tải thông tin thông qua các tín hiệu điện và hóa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Nơ Ron

ví dụ

Each neuron in the human brain is responsible for transmitting information through electrical and chemical signals. — Mỗi nơ ron trong não người chịu trách nhiệm truyền tải thông tin thông qua các tín hiệu điện và hóa học.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...