Never mind
Nghĩa thường dùng
“"I forgot your pen." "Never mind, I have another one."”"Mình quên bút của cậu rồi." "Không sao, mình có cái khác."
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“"I forgot your pen." "Never mind, I have another one."”"Mình quên bút của cậu rồi." "Không sao, mình có cái khác."
Đang tải...