Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

New Year's Day

/ˌnjuː jɪəz ˈdeɪ/

Nghĩa thường dùng

ngày đầu năm mới danh từ

“New Year's Day is the first day of January.”Ngày đầu năm mới là ngày mùng 1 tháng Giêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...