newlywed
/'nju:liwed/ phổ biến #13613
Nghĩa thường dùng
Người mới cưới
danh từ
“The newlywed couple is enjoying their first week together.”Cặp vợ chồng mới cưới đang tận hưởng tuần đầu tiên bên nhau.
Biến thể từ
newlyweds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
newlywed
//
* danh từ- người vừa mới lập gia đình
- the young newly-weds:những thanh niên vừa mới lập gia đình
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone recently married