Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

newlywed

/'nju:liwed/ phổ biến #13613

Nghĩa thường dùng

Người mới cưới danh từ

“The newlywed couple is enjoying their first week together.”Cặp vợ chồng mới cưới đang tận hưởng tuần đầu tiên bên nhau.

Biến thể từ newlyweds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

newlywed

//

* danh từ
  • người vừa mới lập gia đình
    • the young newly-weds:những thanh niên vừa mới lập gia đình
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone recently married

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...