Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Next to nothing

Nghĩa thường dùng

Rất ít cụm từ

“I spent next to nothing on my last vacation because I found great deals online.”Tôi đã chi rất ít cho kỳ nghỉ vừa qua vì tôi tìm thấy những ưu đãi tuyệt vời trên mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...