nightlife
/ˈnaɪtlaɪf/
Nghĩa thường dùng
cuộc sống về đêm
danh từ
“The city's nightlife is vibrant and exciting.”Cuộc sống về đêm của thành phố rất sôi động và thú vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cuộc sống về đêm
ví dụ
The city's nightlife is vibrant and exciting. — Cuộc sống về đêm của thành phố rất sôi động và thú vị.