Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nightlife

/ˈnaɪtlaɪf/

Nghĩa thường dùng

cuộc sống về đêm danh từ

“The city's nightlife is vibrant and exciting.”Cuộc sống về đêm của thành phố rất sôi động và thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cuộc sống về đêm

ví dụ

The city's nightlife is vibrant and exciting. — Cuộc sống về đêm của thành phố rất sôi động và thú vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...