Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

No entry to unauthorised personnel

/nəʊ ˈentri tə ʌnˌɔːθəraɪzd ˌpɜːsəˈnel/

Nghĩa thường dùng

Người không có phận sự (không được cấp phép hoặc không làm việc ở đây) thì không được vào. cụm từ

“The door said: "No entry to unauthorised personnel."”Trên cửa ghi: "Cấm người không có phận sự."

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...