Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Non-linear

/nɒn 'lɪnɪə(r)/

Nghĩa thường dùng

không theo đường thẳng tính từ

“The non-linear relationship between the variables surprised the researchers.”Mối quan hệ phi tuyến giữa các biến khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Non-linear

//

  • (Econ) Phi tuyến.+ Là thuật ngữ thường được gắn với một hàm số mà đồ thị của nó không phải là một đường thẳng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...