Non-linear
/nɒn 'lɪnɪə(r)/
Nghĩa thường dùng
không theo đường thẳng
tính từ
“The non-linear relationship between the variables surprised the researchers.”Mối quan hệ phi tuyến giữa các biến khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Non-linear
//
- (Econ) Phi tuyến.+ Là thuật ngữ thường được gắn với một hàm số mà đồ thị của nó không phải là một đường thẳng.