Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Non-wage attributes

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Non-wage attributes

//

  • (Econ) Các thuộc tính phi tiền lương.+ Là các đặc điểm phi tiền tệ của một quan hệ hợp đồng lao động, chẳng hạn như các điều kiện làm việc, uy tín và cơ hội thăng tiến.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...