Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nordic

/'nɔ:dik/ Collins ★ phổ biến #14742
Biến thể từ nordics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nordic

/'nɔ:dik/

tính từ

  • (thuộc) Bắc-Âu

danh từ

  • người Bắc-Âu
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or constituting the Scandinavian group of languages a. relating to Germany and Scandinavia s. resembling peoples of Scandinavia

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...