Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

novelty

/'nɔvəlti/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7961

Nghĩa thường dùng

sự mới lạ danh từ

“The novelty of the new gadget attracted many customers.”Sự mới lạ của thiết bị mới đã thu hút nhiều khách hàng.

Biến thể từ novelties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

novelty

/'nɔvəlti/

danh từ

  • tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường
  • vật mới lạ, vật khác thường
  • (số nhiều) hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. originality by virtue of being new and surprising

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...