Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Nurture versus nature

Nghĩa thường dùng

Nuôi dưỡng so với tự nhiên cụm từ

“The debate of nurture versus nature has sparked massive disagreement between people”Cuộc tranh luận về việc nuôi dưỡng và tự nhiên đã gây ra bất đồng lớn giữa con người

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...