Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Observe rules and regulations

Nghĩa thường dùng

Chấp hành nội quy và quy định cụm từ

“Observing rules and regulations is students’ responsibility when going to school”Chấp hành nội quy và quy định là trách nhiệm của học sinh khi đi học ở trường

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...