Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Offer immediate communication

Nghĩa thường dùng

Cung cấp sự liên lạc tức thời cụm từ

“Emergency call function of smart phone offers immediate communication when you are in dangeroussituation”Chức năng cuộc gọi khẩn cấp của điện thoại thông minh cung cấp sự liên lạc tức thời khi bạn đang trong tình huống nguy hiểm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...