Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Offset carbon emissions

Nghĩa thường dùng

Bù đắp lượng khí thải carbon cụm từ

“A growing number of tour operators are offering to offset carbon emissions on behalf of holidaymakers.”Ngày càng nhiều các nhà điều hành lĩnh vực du lịch thay mặt cho các khách của họ đề nghị bù đắp lượng khí thải carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...