Offset carbon emissions
Nghĩa thường dùng
Bù đắp lượng khí thải carbon
cụm từ
“A growing number of tour operators are offering to offset carbon emissions on behalf of holidaymakers.”Ngày càng nhiều các nhà điều hành lĩnh vực du lịch thay mặt cho các khách của họ đề nghị bù đắp lượng khí thải carbon.