Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

old-fashioned

/'ould'fæʃnd/

Nghĩa thường dùng

Cổ cụm từ

“Despite its old-fashioned design, the building has become a symbol of cultural heritage in the rapidly modernizing city.”Mặc dù có thiết kế cổ điển, tòa nhà đã trở thành biểu tượng của di sản văn hóa trong thành phố đang hiện đại hóa nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

old-fashioned

/'ould'fæʃnd/

tính từ

  • cũ, không hợp thời trang
  • nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s out of fashion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...