olfactory
/ɔl'fæktəri/ TOEFLGRE phổ biến #20247
Nghĩa thường dùng
Khứu giác
tính từ
“The olfactory senses play a big role in how we enjoy our food.”Các giác quan khứu giác đóng vai trò lớn trong việc chúng ta thưởng thức món ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
olfactory
/ɔl'fæktəri/
tính từ
- (thuộc) sự ngửi
- (thuộc) khứu giác
- olfactory nerves: thần kinh khứu giác
danh từ, (thường) số nhiều
- cơ quan khứu giác
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to olfaction