Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

olfactory

/ɔl'fæktəri/ TOEFLGRE phổ biến #20247

Nghĩa thường dùng

Khứu giác tính từ

“The olfactory senses play a big role in how we enjoy our food.”Các giác quan khứu giác đóng vai trò lớn trong việc chúng ta thưởng thức món ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

olfactory

/ɔl'fæktəri/

tính từ

  • (thuộc) sự ngửi
  • (thuộc) khứu giác
    • olfactory nerves: thần kinh khứu giác

danh từ, (thường) số nhiều

  • cơ quan khứu giác
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to olfaction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...