Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Olympic Games

Nghĩa thường dùng

sự kiện thể thao quốc tế lớn nhất cụm từ

“The Olympic Games bring together athletes from all over the world.”Các kỳ Olympic quy tụ các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...