Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

On the global stage

Nghĩa thường dùng

Trên toàn cầu cụm từ

“Enhancing European influence on the global stage and ensuring the global competitiveness of the European financial sector should remain a priority.”Nâng cao ảnh hưởng của châu Âu trên thị trường toàn cầu và đảm bảo khả năng cạnh tranh toàn cầu của khu vực tài chính châu Âu nên vẫn là một ưu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...