Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

On the pricey

Nghĩa thường dùng

Đắt đỏ cụm từ

“Some restaurants in the city are really on the pricey side, but the food is worth it.”Một số nhà hàng trong thành phố thực sự đắt đỏ, nhưng đồ ăn thì rất đáng giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...