One can speculate that
/wʌn kæn ˈspɛkjʊleɪt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có thể đưa ra một giả thuyết về tương lai.
cụm từ
“One can speculate that the economy will recover soon.”Có thể đưa ra giả thuyết rằng nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.