Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

One can speculate that

/wʌn kæn ˈspɛkjʊleɪt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có thể đưa ra một giả thuyết về tương lai. cụm từ

“One can speculate that the economy will recover soon.”Có thể đưa ra giả thuyết rằng nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...