one might predict that
/wʌn maɪt prɪˈdɪkt ðæt/
Nghĩa thường dùng
người ta có thể nói rằng điều gì đó có khả năng xảy ra.
cụm từ
“One might predict that job opportunities will increase.”Người ta có thể nói rằng cơ hội việc làm sẽ tăng lên.