one might speculate that
/wʌn maɪt ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/
Nghĩa thường dùng
ai đó có thể đoán hoặc nghĩ về điều gì có thể xảy ra
cụm từ
“One might speculate that climate change will lead to more extreme weather.”Ai đó có thể đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ dẫn đến thời tiết khắc nghiệt hơn.