Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one might speculate that

/wʌn maɪt ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/

Nghĩa thường dùng

ai đó có thể đoán hoặc nghĩ về điều gì có thể xảy ra cụm từ

“One might speculate that climate change will lead to more extreme weather.”Ai đó có thể đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ dẫn đến thời tiết khắc nghiệt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...