Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

One trend that may emerge is

/wʌn trɛnd ðæt meɪ ɪˈmɜrdʒ ɪz/

Nghĩa thường dùng

Một xu hướng mới có thể phát triển. cụm từ

“One trend that may emerge is the shift towards sustainable living.”Một xu hướng mới có thể phát triển là chuyển sang lối sống bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...