Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

One trend to watch is that

/wʌn trɛnd tu wɑːtʃ ɪz ðæt/

Nghĩa thường dùng

Một xu hướng có thể quan trọng trong tương lai. cụm từ

“One trend to watch is that more people are prioritizing mental health.”Một xu hướng cần chú ý là nhiều người đang ưu tiên sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...