Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Opportunity cost of money holding

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Opportunity cost of money holding

//

  • (Econ) Chi phí cơ hội của việc giữ tiền.+ Chi phí này thường được phản ánh trong lãi suất thị trường, theo đó chi phí cơ hội của việc giữ tiền là mức lãi suất mà lẽ ra đã có được nếu như tiền được đàu tư vào các tài sản sinh lãi thay vì được giữ dưới dạng tiền mặt.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...