Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Outbound tourism

Nghĩa thường dùng

Du lịch nước ngoài cụm từ

“Outbound tourism has significantly increased in recent years, reflecting a growing interest in international travel among Vietnamese citizens.”Du lịch nước ngoài đã tăng đáng kể trong những năm gần đây, phản ánh sự quan tâm ngày càng tăng về du lịch quốc tế của công dân Việt Nam.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...