Overidentification
/əʊvəaɪdentɪfɪ'keɪʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Overidentification
//
- (Econ) Sự đồng nhất hoá quá mức.+ Xem IDENTIFICATION PROBLEM.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...