Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Overnight money

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Overnight money

//

  • (Econ) Tiền qua đêm.+ Tiền cho vay ở một thị trường nào đó trong CÁC THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ với thời hạn trả ngắn nhất.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...