Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversea

/'ouvə'si:/

Nghĩa thường dùng

Nước ngoài danh từ

“Many students choose to pursue their degrees oversea for a broader educational experience.”Nhiều sinh viên chọn theo đuổi bằng cấp ở nước ngoài để có trải nghiệm giáo dục rộng rãi hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oversea

/'ouvə'si:/

tính từ & phó từ

  • ngoài nước, hải ngoại
Định nghĩa tiếng Anh

s. being or passing over or across the sea r. beyond or across the sea

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...