oversea
/'ouvə'si:/
Nghĩa thường dùng
Nước ngoài
danh từ
“Many students choose to pursue their degrees oversea for a broader educational experience.”Nhiều sinh viên chọn theo đuổi bằng cấp ở nước ngoài để có trải nghiệm giáo dục rộng rãi hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oversea
/'ouvə'si:/
tính từ & phó từ
- ngoài nước, hải ngoại
Định nghĩa tiếng Anh
s. being or passing over or across the sea r. beyond or across the sea