Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overseas

/'ouvə'si:/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4955

Nghĩa thường dùng

nước ngoài trạng từ

“She works overseas for a company.”Cô ấy làm việc ở nước ngoài cho một công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overseas

/'ouvə'si:/

tính từ & phó từ

  • ngoài nước, hải ngoại
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a place across an ocean

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...