Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Owner-controlled firms

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Owner-controlled firms

//

  • (Econ) Các hãng do người chủ sở hữu kiểm soát.+ NHững công ty có một nhóm các cổ đông rõ ràng là đồng quyền lợi, chiếm hữu một tỷ lệ cổ phần được bỏ phiếu khá lớn, làm cho họ có khả năng kiểm soát hữu hiệu chính sách công ty.ư
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...