Par value
Nghĩa thường dùng
“The bond was issued at par value of one thousand dollars.”Trái phiếu được phát hành theo mệnh giá một nghìn đô la.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Par value
//
- (Econ) Giá trị danh nghĩa, mệnh giá.+ Giá trị danh nghĩa, mệnh giá của một cổ phiếu hoặc chứng khoán.