Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Par value

/ˌpɑːr ˈvæljuː/

Nghĩa thường dùng

mệnh giá danh từ

“The bond was issued at par value of one thousand dollars.”Trái phiếu được phát hành theo mệnh giá một nghìn đô la.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Par value

//

  • (Econ) Giá trị danh nghĩa, mệnh giá.+ Giá trị danh nghĩa, mệnh giá của một cổ phiếu hoặc chứng khoán.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...