Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Paradox Circumvent

Nghĩa thường dùng

Nghịch lý Tìm cách để tránh điều khó khăn, phá vỡ quy tắc cụm từ

“To address the paradox of increasing urbanization, cities must find ways to circumvent traditional zoning laws that hinder sustainable development.”Để giải quyết nghịch lý của sự đô thị hóa gia tăng, các thành phố phải tìm cách để tránh các quy định phân khu truyền thống cản trở sự phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...