Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Partial derivative

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Partial derivative

//

  • (Econ) Đạo hàm riêng phần.+ Trong các hàm số có hai biến số độc lập hay có nhiều hơn, đạo hàm này tính theo một trong những biến số này, trong khi coi các biến số độc lập khác là hằng số.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...