Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pepper-elder

/ˈpepəˈeldə(r)/

Nghĩa thường dùng

Rau càng Cua cụm từ

“Pepper-elder is a tasty vegetable in many dishes.”Rau càng cua là một loại rau ngon trong nhiều món ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...