Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Personal and professional lives

Nghĩa thường dùng

Cuộc sống cá nhân và sự nghiệp cụm từ

“Balancing personal and professional lives can be challenging, but it’s essential for happiness.”Cân bằng cuộc sống cá nhân và sự nghiệp có thể khó khăn, nhưng điều đó rất cần thiết cho hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...