Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pharmaceutical

/,fɑ:mə'sju:tikəl/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6268

Nghĩa thường dùng

dược phẩm tính từ

“The pharmaceutical industry is growing rapidly.”Ngành công nghiệp dược phẩm đang phát triển nhanh chóng.

Biến thể từ pharmaceuticals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pharmaceutical

/,fɑ:mə'sju:tikəl/

tính từ

  • (thuộc) dược khoa
    • pharmaceutical products: dược phẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n. drug or medicine that is prepared or dispensed in pharmacies and used in medical treatment a. of or relating to pharmacy or pharmacists a. of or relating to drugs used in medical treatment

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...