Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Phishing emails

Nghĩa thường dùng

Thư lừa đảo cụm từ

“I always tell my friends to be careful with phishing emails that try to steal personal information.”Tôi luôn nói với bạn bè rằng hãy cẩn thận với thư lừa đảo cố gắng đánh cắp thông tin cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...