Physical illness
Nghĩa thường dùng
Bệnh lý
cụm từ
“Depressive symptoms frequently accompany physical illness.”Các triệu chứng trầm cảm thường đi kèm với các bệnh lí.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Depressive symptoms frequently accompany physical illness.”Các triệu chứng trầm cảm thường đi kèm với các bệnh lí.
Đang tải...