plausible
/'plɔ:zəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7125
Nghĩa thường dùng
Hợp lý
tính từ
“His explanation for being late was plausible, so the teacher accepted it.”Giải thích của anh ấy về việc đến muộn là hợp lý, vì vậy giáo viên đã chấp nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plausible
/'plɔ:zəbl/
tính từ
- có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ)
- a plausible argument: một lý lẽ có vẻ hợp lý
- nói có vẻ ngay thẳng; nói có vẻ đáng tin cậy (người)
Định nghĩa tiếng Anh
a. apparently reasonable and valid, and truthful s. given to or characterized by presenting specious arguments