Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

playwright

/'pleirait/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7605

Nghĩa thường dùng

Nhà viết kịch danh từ

“The playwright wrote a new drama that will be performed next month at the theater.”Nhà viết kịch đã viết một vở kịch mới sẽ được diễn ra vào tháng tới tại nhà hát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

playwright

/'pleirait/

danh từ

  • nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who writes plays

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...