plumber
/'plʌmə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11990
Nghĩa thường dùng
Thợ sửa chữa ống nước
danh từ
“The plumber fixes the broken pipes in my house every week.”Thợ sửa chữa ống nước sửa ống bị hỏng trong nhà tôi mỗi tuần.
Biến thể từ
plumbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plumber
/'plʌmə/
danh từ
- thợ hàn chì
Định nghĩa tiếng Anh
n. a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances