Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plumber

/'plʌmə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11990

Nghĩa thường dùng

Thợ sửa chữa ống nước danh từ

“The plumber fixes the broken pipes in my house every week.”Thợ sửa chữa ống nước sửa ống bị hỏng trong nhà tôi mỗi tuần.

Biến thể từ plumbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plumber

/'plʌmə/

danh từ

  • thợ hàn chì
Định nghĩa tiếng Anh

n. a craftsman who installs and repairs pipes and fixtures and appliances

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...