Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pneumonia

/nju:'mounjə/ Collins ★ phổ biến #8632

Nghĩa thường dùng

Viêm phổi danh từ

“Pneumonia can make it hard to breathe and needs medical help.”Viêm phổi có thể làm khó thở và cần sự giúp đỡ y tế.

Biến thể từ pneumonias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pneumonia

/nju:'mounjə/

danh từ

  • (y học) viêm phổi
    • single pneumonia: viêm một buồng phổi
    • double pneumonia: viêm cả hai buồng phổi
Định nghĩa tiếng Anh

n. respiratory disease characterized by inflammation of the lung parenchyma (excluding the bronchi) with congestion caused by viruses or bacteria or irritants

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...