Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Political and social disturbance

Nghĩa thường dùng

Xáo trộn chính trị và xã hội cụm từ

“Those who cause political and social disturbance must be punished with extreme prejudice”Những kẻ gây rối loạn chính trị và xã hội phải bị trừng trị bằng thành kiến cực đoan

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...