Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pollution/ pollutants/ polluted

Nghĩa thường dùng

Sự ô nhiễm / Chất ô nhiễm / Bị ô nhiễm cụm từ

“There are 3 main types of pollution including air pollution, soil contamination and water pollution.”Có 3 loại ô nhiễm môi trường chính bao gồm ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước và ô nhiễm đất

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...