Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Poor economic and social conditions

Nghĩa thường dùng

Điều kiện kinh tế và xã hội kém cụm từ

“Honduras has a vibrant population despite its poor economic and social conditions”Honduras có dân số sôi động mặc dù điều kiện kinh tế và xã hội kém

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...