Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Possess deep insight into

Nghĩa thường dùng

Có cái nhìn sâu sắc về cụm từ

“I believe that teachers should possess deep insight into their students' needs to help them succeed.”Tôi tin rằng giáo viên nên có cái nhìn sâu sắc về nhu cầu của học sinh để giúp họ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...